sản phẩm
Ф5 - 7mm
video
Ф5 - 7mm

Ф5 - 7mm

Chỉ số hiệu suất

Sắt Oxide(%)

image002.jpgimage004.jpg


Hardness(Mosh)

Nước Absorption(%)

Thể tích Density(g/cm3)

Nén sức mạnh MPa

Abrasion(‰)

Màu sắc


White

White

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Hỏi: làm thế nào để chọn alumna bóng?

A: nhôm bóng có một số loại, giống như kích hoạt nhôm bóng, hoặc nhôm mài bóng, hoặc hỗ trợ nhôm bóng. Vì vậy, xin vui lòng nói với nhân viên bán hàng của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Hỏi: những gì giá nhôm bóng?

Đây là một câu hỏi rất quan trọng cho tất cả người mua. Chúng tôi đảm bảo giá cả chúng tôi là giá thấp nhất. Bạn có thể yêu cầu giá chính xác.

{$*$20$*$}

{$*$21$*$}

{$*$22$*$}

{$*$23$*$}

{$*$24$*$}

{$*$25$*$}

{$*$26$*$}

{$*$27$*$}

{$*$28$*$}

{$*$29$*$}

{$*$30$*$}

{$*$31$*$}

{$*$32$*$}

{$*$33$*$}

{$*$34$*$}

{$*$35$*$}

≥93

≥93

≥93

≥93

≥93

{$*$36$*$}

≤0.40

≤0.3

0.3-1.0

≤0.35

≤0.4

{$*$37$*$}

%

6-8

6-8

≤8

≤5

6-8

{$*$38$*$}

{$*$39$*$}

≥0.75

≥0.75

0.65-0.8

0.45-0.95

≥0.75

{$*$40$*$}

{$*$41$*$}

≥340

≥300

250-280

10-380

≥350

{$*$42$*$}

{$*$43$*$}

≥0.45

≥0.42

0.40-0.46

≥0.45

≥0.45

{$*$44$*$}

%

≤0.1

 

 

 

≤0.1

{$*$45$*$}

{$*$46$*$}

 

≥40

 

 

≥50

{$*$47$*$}

≥70

≥80

≥80

≥40

≥70

{$*$48$*$}

≥160

≥120

≥100

≥60

≥160

{$*$49$*$}

≥200

 

≥130

≥80

≥200

{$*$50$*$}

≥240

 

 

 

≥240

{$*$51$*$}

≥260

 

 

 

≥260

{$*$52$*$}

{$*$53$*$}

{$*$54$*$}

{$*$55$*$}

92

95

{$*$56$*$}

≤0.02

≤0.02

{$*$57$*$}

9

9

{$*$58$*$}

≤0.01

≤0.01

{$*$59$*$}

≥3.60

≥3.70

{$*$60$*$}

≥2000

≥2250

{$*$61$*$}

≤0.10

≤0.08

{$*$62$*$}

{$*$63$*$}

{$*$64$*$}


{$*$65$*$}

{$*$66$*$}
{$*$67$*$}

{$*$68$*$}
{$*$69$*$}



Chú phổ biến: XR3010@95

Gửi yêu cầu